Bác Sĩ Vườn

Báo giá vườn — giá nông sản 5 năm (2021–2026)

Số lấy nguyên từ dữ liệu thu thập có nguồn gõ rõ từng dòng. Ô trống = chưa có số tin cậy, không nội suy. Giá năm 2026 là giá tháng 10/2026.

Muốn theo dõi riêng cây mình trồng + nhận bản tin gợi ý bán theo chu kỳ giá? Xem gói Báo giá vườn — 29.000đ/tháng

Rau màu & rau ăn lá

CâyGiống202120222023202420252026Loại giá
bí ngòi—21.000—40.00025.00014.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2022: tuoitre.vn 10/2022 (Thủ Đức) 21.000 [1 NGUỒN]; 2024: nongsandungha.com 40.000 (bán lẻ) [1 NGUỒN]; 2025: thucphamdongxanh 25.000; 2026: kimhungmarket.com (giá sỉ) 14.000 [1 NGUỒN]
bắp cải—10.000–20.0008.000—5.000–16.00020.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2022: giadinh.suckhoedoisong.vn Hà Nội 10.000-12.000→15.000-20.000 + tuoitre 10/2022 Thủ Đức (tròn) 15.000; 2023: thucphamdongxanh 8.000 (cải bắp tròn) [1 NGUỒN]; 2025: Hóc Môn 04/09/2025 7.000-13.000 + kimhungmarket 5.000 + tuoitre (chợ Đà Lạt) 16.000; 2026: phunumoi 10/2026 (Đà Lạt lặt sạch, bán lẻ) 20.000 [1 NGUỒN]
cà chua50.0008.000–18.0005.000–10.000—12.000–27.00012.000–23.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: znews 07/2021 bán lẻ 50.000 (COVID) [1 NGUỒN]; 2022: kienthuc.net.vn (đầu mối 8.000→15.000) + tuoitre 10/2022 Thủ Đức 18.000; 2023: thucphamdongxanh 5.000 (chính vụ) - 10.000 (trái vụ) [1 NGUỒN]; 2025: Hóc Môn 04/09/2025 23.000-27.000 + znews 10/2025 Thủ Đức 12.000-15.000; 2026: znews 10/2026 Thủ Đức 12.000-15.000 + phunumoi bán lẻ 23.000
cà rốt—25.000–30.000——10.000–24.00018.900hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2022: giadinh.suckhoedoisong.vn Hà Nội (bán lẻ) 25.000-30.000 [1 NGUỒN]; 2025: znews 10/2025 Thủ Đức (Đà Lạt) 24.000 + kimhungmarket 14.000 + tuoitre (hàng TQ, Bình Điền) 10.000; 2026: phunumoi 10/2026 (Đà Lạt, bán lẻ) 18.900 [1 NGUỒN]
cà tím——8.000—10.000–15.0007.000–10.000bán buôn chợ đầu mối
đ/kg
Nguồn: 2023: thucphamdongxanh (Thủ Đức, ~T1/2023) [1 NGUỒN]; 2025: kimhungmarket 10.000 + Hóc Môn 04/09/2025 15.000 (vựa bán lẻ); 2026: phunumoi.net.vn 10/2026 (hạ nhiệt 7.000-10.000)
cải xanh30.00018.000–20.00012.000—18.000–48.00010.000–25.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: znews 07/2021 bán lẻ 30.000 (COVID) [1 NGUỒN]; 2022: tuoitre 10/2022 Thủ Đức 18.000-20.000 [1 NGUỒN]; 2023: thucphamdongxanh 12.000 [1 NGUỒN]; 2025: dantri 09/2025 Thủ Đức 18.000 + znews 10/2025 Thủ Đức 45.000-48.000 (lũ lụt); 2026: kimhungmarket 10.000 + phunumoi 10/2026 15.000-25.000 (hạ nhiệt)
dưa leo40.0006.000——9.000–15.0009.000–15.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: znews 07/2021 bán lẻ 40.000 (COVID) [1 NGUỒN]; 2022: tuoitre 10/2022 Thủ Đức 6.000 [1 NGUỒN]; 2025: Hóc Môn 04/09/2025 13.000 + znews 10/2025 Thủ Đức 9.000-15.000; 2026: znews 10/2026 Thủ Đức 9.000-15.000 + phunumoi 12.000
hành lá60.000–100.00020.000–90.000——30.000–60.00040.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: danviet 07/2021 bán lẻ 60.000-100.000 (COVID) [1 NGUỒN]; 2022: danviet 10/2022 Hà Nội 20.000→90.000 (rét đậm) [1 NGUỒN]; 2025: dantri 09/2025 Thủ Đức 30.000 + znews 10/2025 Thủ Đức 32.000-60.000; 2026: phunumoi 10/2026 bán lẻ 40.000 [1 NGUỒN]
rau muống30.000—18.000——4.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: znews 07/2021 bán lẻ 30.000 (COVID); tại vườn Củ Chi chỉ 2.000 (không đầu ra) [1 NGUỒN]; 2023: thucphamdongxanh 18.000 (rau muống nước) [1 NGUỒN]; 2026: kimhungmarket 4.000 [1 NGUỒN — mức thấp bất thường, cần kiểm chứng]
xà lách40.00040.000–50.000—80.00015.000–43.000—hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2021: znews 07/2021 bán lẻ 40.000 (COVID) [1 NGUỒN]; 2022: tuoitre 10/2022 Thủ Đức (búp) 40.000-50.000 [1 NGUỒN]; 2024: nongsandungha.com 80.000 (xà lách cuộn Mỹ, bán lẻ đặc sản) [1 NGUỒN]; 2025: danviet 09/2025 tại vườn Đà Lạt (lô lô) 15.000-20.000 + znews 10/2025 Thủ Đức (búp Đà Lạt) 32.000-43.000
đậu bắp——13.000—15.000—bán buôn chợ đầu mối
đ/kg
Nguồn: 2023: thucphamdongxanh (Thủ Đức, ~T1/2023) [1 NGUỒN]; 2025: Hóc Môn 04/09/2025 15.000 + kimhungmarket 15.000 (2 nguồn khớp)
ớt chuông———80.00026.000–43.00021.000hỗn hợp
đ/kg
Nguồn: 2024: nongsandungha.com 80.000 (bán lẻ đặc sản) [1 NGUỒN]; 2025: danviet.vn 09/2025 tại vườn Đà Lạt 26.000-32.000 + thucphamdongxanh 43.000; 2026: kimhungmarket.com (giá sỉ) 21.000 [1 NGUỒN]

Trái cây

CâyGiống202120222023202420252026Loại giá
CamCam Vinhkhông có dữ liệu40.000–45.000không có dữ liệu30.000–50.000không có dữ liệu45.000–60.000thu mua tại vườn Nghệ An
đồng/kg
Nguồn: Báo Nghệ An, Dân Việt, TTXVN; giữ giá cao ổn định
CamCam sànhgiá tốt có lãi (định tính)~300001.000–8.0003.000–4.0003.000–4.0001.500–2.000thu mua tại vườn Vĩnh Long
đồng/kg
Nguồn: Thanh Niên, Dân Việt; rớt giá kéo dài do cung vượt cầu nội địa
Chanh dâyHàng múc (nước ép)12.000–15.0009.000–15.0002.500–6.00010.000–13.00018.000–25.0004.000–18.000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt (Nafoods), Thanh Niên, ecomco.vn; 2026 chính vụ 4-6k nghịch vụ ~18k
Chanh dâyHàng đẹp XK21000 (TQ) / 45000 (EU)không có dữ liệu25000 (EU cuối năm)20000-30000 (EU)45000 (EU)35.000–45.000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Nafoods, Thanh Niên, Dân Việt, nongnghiepmoitruong.vn
QuýtQuýt hồng Lai Vungkhông có dữ liệukhông có dữ liệu40.000–55.00030.000–40.00050.000–55.00040000-65000 (bán lẻ)thu mua tại vườn Đồng Tháp
đồng/kg
Nguồn: Vietnammedia, Báo Đồng Tháp, Eva.vn; giá Tết ổn định nhất nhóm
QuýtQuýt đườngkhông có dữ liệukhông có dữ liệu20.000–30.000không có dữ liệu20.000–35.000không có dữ liệuthu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Nongsanviet, Hoa Quả Cần Thơ
Sầu riêngMonthong (Thái)35.000–45.00040.000–50.00075.000–190.000100.000–205.00060.000–102.00080.000–90.000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt, VnExpress, TTXVN, Znews; 2026 nongdanviet.vn [1 NGUỒN]
Sầu riêngRi620.000–25.000~4000075.000–170.00047.000–160.00022.000–63.000~50000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt, VnExpress, TTXVN, Znews; Bộ NN&MT tuần 32/2025: 53250
Thanh longRuột trắng500–20.000500–6.00013.000–30.00010.000–20.00015.000–18.0001.000–32.000thu mua tại vườn Bình Thuận
đồng/kg
Nguồn: CEMA, CafeF, Dân Việt, VnExpress, VTC News
Thanh longRuột đỏkhông có dữ liệu2.000–4.00023.000–45.00033.000–38.00025.000–40.00010.000–35.000thu mua tại vườn Bình Thuận
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt, VnExpress, vietnam.vn; luôn cao hơn ruột trắng 1.5-2.5 lần
XoàiCát Hòa Lộc10.000–17.00018.000–40.00080.000–150.00030.000–90.00065600 (T3)10.000–100.000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt, VITIC/Bộ Công Thương, NAFIQPM/Bộ NN&MT; 2026 chính vụ 10k nghịch vụ 100k
XoàiĐài Loan3.000–8.0002.000–5.000không có dữ liệukhông có dữ liệu1.000–1.500500–1.000thu mua tại vườn
đồng/kg
Nguồn: Dân Việt, Báo Cần Thơ; phụ thuộc XK TQ dễ vỡ trận nhất

Cây công nghiệp & đặc sản

CâyGiống202120222023202420252026Loại giá
Cau tươi——6.00055.00020.00030.000giá thu mua tại vườn/lò
VNĐ/kg
Nguồn: 2023: 5.000-7.000 (cao nhất 20.000, cafef.vn); 2024: đỉnh T9 85.000-100.000 (Quảng Ngãi/Quảng Nam), cuối T10 sụt còn 25.000-30.000; 2025: T9 ~20.000 (laodong.vn); 2026: đỉnh T9 ~30.000 (Quảng Nam, infonet); 2021-2022: chưa có dữ liệu — để trống
Gạo xuất khẩu (bình quân)530485567627490445giá XK bình quân cả năm
USD/tấn
Nguồn: 2021: ~530 (đầu năm 550); 2022: ~485 (giữa năm ~460); 2023: ~567 (đỉnh T10: 640); 2024: 627 kỷ lục (Bộ NN&MT); 2025: ~490 (9 tháng: 484); 2026: gạo 5% tấm 440-445 (10/2026, VFA)
Hồ tiêu trắng (nội địa)——————giá thu mua nội địa
VNĐ/kg
Nguồn: 2023: T6 ~103.000 (giảm 3.000 so với cuối T5); dữ liệu các năm khác chưa thu thập — để trống
Hồ tiêu đen (nội địa)71.78371.64168.500120.000145.000140.000giá thu mua nội địa bình quân năm
VNĐ/kg
Nguồn: 2021-2022: IPC monthly avg (ipcnet.org); 2023: ước tính từ điểm dữ liệu (T2: 64-65.5k, T6: 68.5-71.5k, T10: 67.5-70.5k); 2024: ước tính (1/1: 80-81.5k, đỉnh T6: 180k, Q4: 140-150k); 2025: ước tính (đỉnh T4: 157k, đáy T6: 123k); 2026: giá hiện tại 19/10/2026 (137.5-140k, vietnambiz.vn)
Hồ tiêu đen (xuất khẩu)3.8683.8493.5395.2006.8815.950giá XK bình quân (FOB)
USD/tấn
Nguồn: 2021-2022: IPC FOB avg; 2023: 9 tháng (Tổng cục Hải quan); 2024: 250.000 tấn/1,3 tỷ USD; 2025: 6 tháng đầu năm; 2026: chào bán 10/2026 loại 500 g/l
Lá trầu (nội địa)——————giá bán lẻ cho thương lái
VNĐ/lá
Nguồn: 2016-2017: 500-700 đ/lá (vietnamnet.vn); hiện tại (2024-2026): lá đẹp 1.500-2.000 đ/lá [1 NGUỒN — báo cáo crop-cau-trau]
Lá trầu (xuất khẩu)——————giá XK sang Đài Loan
VNĐ/kg
Nguồn: 2016-2017: 70.000 đ/kg (vietnamnet.vn, Nghi Ân); dữ liệu 2021-2026 chưa thu thập — để trống
Thóc tươi IR50404 (ĐBSCL)————5.5006.100giá tại ruộng
VNĐ/kg
Nguồn: 2025: 5.000-6.200 (An Giang 22/10/2025: 5.000-5.200; 15/9/2025: IR5451 5.100); 2026: 6.000-6.200 (13/10/2026); 2021-2024: chưa thu thập — để trống

Củ & đặc sản

CâyGiống202120222023202420252026Loại giá
Khoai lang mật Đà Lạt35.000–50.000—20.000–40.00035.000–60.00025.000–65.00060.000–95.000Bán lẻ
VND/kg
Nguồn: 2021: soha.vn 03/2021 (hàng TQ 8000-15000); 2023: phongnhaexplorer.com 11/2023; 2024: kimhungmarket.com 25/12/2024; 2025: hoaquacantho.vn/ezcloud.vn; 2026: nongsandungha.com (Dũng Hà 65000-68000)
Khoai lang tím Nhật (so sánh)500–66715.000–20.000—15.000–30.00015.000–25.00014.000–35.000Hỗn hợp
VND/kg
Nguồn: 2021: sập giá Covid (phapluat.suckhoedoisong.vn); 2022: XK chính ngạch TQ, tăng 10 lần (danviet.vn 05/12/2022); 2024-2026: kimhungmarket.com/hoaquacantho.vn/tuoitre.vn
Khoai mỡ tím17000-18000 (tại rẫy)8000 (bình quân)—28.000–30.00012.000–39.00025.000–39.000Hỗn hợp
VND/kg
Nguồn: 2021: danviet.vn 21/08/2021 (kỷ lục Covid); 2022: danviet.vn 27/08/2022 (Thạnh Hóa); 2024: kimhungmarket.com; 2025: nhandan.vn 11/2025 (ruộng 6000-8000, lỗ) + hoaquacantho.vn 6/2025; 2026: tuoitre.vn 9/2026 + phunumoi.net.vn
Ube Philippines (farmgate)————41.000–62.000VND/kg2026: 100-150 peso/kg, tăng gấp đôi; cấm XK tươi 9/2026 (thitruonghanghoa.com; markettimes.vn)
Tại ruộng
Nguồn:

Dự báo 2027 — theo khoảng kịch bản

Không tổ chức nào (IPC, Hội Hồ tiêu, USDA, FAO) công bố dự báo giá 2027 — khoảng dưới đây là suy luận kịch bản từ dữ liệu 5 năm của nhóm nghiên cứu, kèm mức tin cậy và giả định. Cập nhật theo quý.
CâyKhoảng 2027Kịch bản cơ sởTin cậyĐộng lực chính
Cau tươi (tại vườn)
VND/kg
10.000 – 70.000–90.00025.000–35.000ThấpTQ là demand driver duy nhất (kẹo cau); WHO xếp areca nut gây ung thư nhóm 1; TQ cấm quảng cáo (2019), loại khỏi quản lý thực phẩm (2020); lịch sử: 85k→25k trong 10 ngày khi TQ ngừng mua (10/2024); diện tích mới độ trễ 5–7 năm
Giả định/điều kiện: Biên độ lịch sử ~17 lần/2 năm → khoảng bắt buộc rộng, tin cậy thấp; điều kiện base = TQ không cấm quốc gia trong 2027
Chanh dây tím (hàng múc)
VND/kg
4.000–8.000 – 18.000–28.00010.000–16.000Thấp–Trung bìnhNghị định thư XK TQ ký 15/4/2025 (đã verify ≥4 nguồn); diện tích 10.400 ha (2024) → mục tiêu 12–15 nghìn ha; rủi ro virus + vàng ngọt mở rộng ồ ạt lặp vỡ trận 2023
Giả định/điều kiện: Không có forecast tổ chức; thị trường từng vỡ trận nên tin cậy thấp
Chanh dây vàng ngọt
VND/kg
30.000–40.000 – 70.000–90.00040.000–60.000ThấpPhân khúc cao cấp, ít dữ liệu; rủi ro mở rộng ồ ạt
Giả định/điều kiện: Đơn nguồn nhiều; tin cậy thấp
Cà chua (đại diện rau màu)
VND/kg
5.000 – 65.00015.000–25.000Trung bình (pattern mùa vụ)Không có động lực cơ cấu — giữ khung mùa vụ 5.000 (chính vụ) ↔ 65.000 (trái vụ); giá sỉ đi ngang 2022–2026
Giả định/điều kiện: Không có forecast tổ chức; dự báo = pattern mùa vụ lịch sử
Gạo XK (5% tấm)
USD/tấn
400–430 – 600–650490–540Trung bìnhUSDA: Ấn Độ XK 2027 còn 24 triệu tấn (−4%), SX 147 triệu tấn (−4,5%, lần đầu giảm sau 10 năm); đệm tồn kho 40,2 triệu tấn; rủi ro tái cấm XK như 2023 là biến số #1; Philippines đã mua trước 4,3 triệu tấn đến 10/2026
Giả định/điều kiện: USDA/FAO/AMIS không forecast giá — chỉ sản lượng & thương mại; khoảng là suy luận nội bộ
Hồ tiêu (nội địa)
VND/kg
105.000–115.000 – 180.000–220.000140.000–160.000Trung bìnhTồn kho toàn cầu ~170.000 tấn (thấp nhất nhiều năm); VN 2026 ~165–170 nghìn tấn (−13~20%); Brazil ~118 nghìn tấn (+20%) là van an toàn duy nhất; El Niño 97% đến đầu 2027 (NOAA)
Giả định/điều kiện: Không tổ chức nào (IPC/VPSA) công bố forecast giá 2027 — khoảng là suy luận kịch bản nội bộ; giá 2026 lấy tháng 10/2026
Hồ tiêu (xuất khẩu)
USD/tấn
5.000–5.500 – 8.000–9.0006.200–6.800Trung bìnhCùng driver nội địa; chuyên gia: >200.000 đ/kg "không vô lý" nếu thiếu hụt tiếp diễn
Giả định/điều kiện: Không có forecast tổ chức; suy luận từ cung–cầu
Khoai lang mật Đà Lạt (bán lẻ)
VND/kg
40.000 – 110.00065.000–85.000Trung bình–ThấpĐà tăng 2026 do mưa lũ Tây Nguyên sụt 70–80% sản lượng rau củ + nguồn Tà Nung hạn chế; hàng TQ rẻ 3–4x lấn phân khúc phổ thông; ube Philippines đình chỉ XK tươi từ 9/2026 (cơ hội gián tiếp, quy mô nhỏ)
Giả định/điều kiện: Không có forecast tổ chức; giá bán lẻ nhiều kênh
Sầu riêng Ri6
VND/kg (tại vườn)
30.000–40.000 – 60.000–75.00045.000–60.000Trung bìnhCùng driver sầu riêng; Ri6 chủ yếu nội địa, ít hưởng premium XK
Giả định/điều kiện: Như trên
Sầu riêng Thái (chuẩn XK)
VND/kg (tại vườn)
45.000–60.000 – 90.000–110.00065.000–85.000Trung bìnhHải quan TQ 6T2026: nhập +47% (1,07 triệu tấn), VN chiếm 18%, Thái 81%; nhưng cung tăng nhanh hơn cầu (Thái +15,7% SL 2026, Malaysia tươi +342%); Cd/vàng O được kiểm soát chưa triệt để (tỷ lệ đạt chuẩn 20–30%, từ 50–70%)
Giả định/điều kiện: Không tổ chức nào forecast giá tại vườn; khoảng suy luận từ động lực 2026
Thanh long trắng (chuẩn XK)
VND/kg
1.000–3.000 – 15.000–25.0005.000–12.000Thấp–Trung bìnhTQ tự cung 1,6 triệu tấn/năm = thay đổi CƠ CẤU (không phải sốc tạm thời); Ấn Độ không phải cứu cánh (tự trồng, là đối thủ); điểm sáng: Thái Lan +2,7x, UAE +57%, chong đèn trái vụ; phân hóa GAP (16–25k) vs truyền thống (2–3k)
Giả định/điều kiện: Không có forecast tổ chức; khoảng rộng do biên độ lịch sử cực đoan

Mua gói Báo giá vườn — theo dõi cây của tôi